tuấn mã

Học thuật
Thân thiện
tuấn mã

Một tuấn mã đang phi nước đại trên thảo nguyên xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa đẹp chạy giỏi: "tuấn mã" từ dùng để chỉ một con ngựa dáng vẻ đẹp đẽ, khỏe mạnh sức chạy nhanh, dẻo dai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong truyện cổ tích, hoàng tử thường cưỡi một con tuấn mã trắng.
    • Vị tướng dẫn đầu đoàn quân trên lưng một con tuấn mã hùng dũng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuấn mã" thường xuất hiện trong văn chương cổ điển, thơ ca hoặc các câu chuyện lịch sử, sử để tả hình ảnh oai phong, lẫm liệt.
    • "Tuấn mã phi nhanh như gió cuốn."
  • Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ kính thường dùng để ca ngợi.
Biến thể từ gần giống
  • Chiến (danh từ): ngựa dùng để chiến đấu, cưỡi ra trận.
  • Thần (danh từ): ngựa phi thường, nhanh như thần (thường trong văn chương).
  • Tuấn tú (tính từ): chỉ vẻ đẹp thanh tú, khôi ngô (thường dùng cho người).
Từ đồng nghĩa
  • Ngựa hay: ngựa chạy giỏi.
  • Ngựa tốt: ngựa khỏe mạnh, giá trị.
Lưu ý
  • "Tuấn mã" một từ Hán Việt, được cấu tạo từ "tuấn" (đẹp, tài giỏi) "" (ngựa).
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong văn viết mang tính văn học, hình tượng.
tuấn mã

Một tuấn mã đang phi nước đại trên thảo nguyên xanh.

  1. Ngựa đẹp chạy giỏi.